Máy in ảnh nhiệt canon Selphy CP1000
Điểm của bạn: Không có Trung bình: 5 (1 phiếu)


Máy in ảnh nhiệt canon Selphy CP1000

Mã sản phẩm: AB-434 | Lượt xem: 3344 | Cập nhật: 30/11/2016
  • Bảo hành: 12 tháng
  • Kiểu máy: Máy in Nhiệt
  • Khổ giấy in: A6
  • Độ phân giải: 300x300
  • Số mầu mực: 4
  • Chức năng: In
  • Tốc độ in: 5 đến 10 trang/phút
  • 
    					
Máy in ảnh SELPHY CP1000 Mới! Máy in ảnh du lịch chất lượng cao với thiết kế nắp chống bụi, kết nối pin trực tiếp (tùy chọn) In ảnh thẻ 2 kích thước
Giá bán: 2,650,000 VNĐ
Hàng còn trong kho Hàng còn trong kho

Tư vấn bán hàng

KD Mrs Liên
Skype: dolien176
KD Mrs Trang
Skype: trangtrinh90
Sale Anh Bien
Skype: saleanhbien

Bạn đang cẩn 1 chiếc máy in có khả năng in ảnh vừa đẹp lại vừa tiết kiệm. Bạn đang băn khoăn không biết nên chọn loại máy nào. Vậy hãy để chúng tôi giới thiệu đến bạn máy in Canon Selphy CP1000chiếc máy in ảnh được ưa chuộng nhất hiện nay.

Tính năng máy in Canon Selphy CP1000.

máy in Canon Selphy CP1000.

Máy in Canon Selphy CP1000 là chiếc máy in ảnh nhiệt Canon có tính năng chính là in với độ phân giải 300x300dpi khá phù hợp cho việc in ảnh. Mực mà máy in Canon Selphy CP1000 sử dụng chính là loại mực dành riêng cho giấy cassette. Máy còn sử dụng được nhiều loại giấy khác nhau như các loại giấy in cỡ bưu thiếp, giấy dán cỡ thẻ. Riêng về phần chế độ in, người dùng có thể chọn 4 chế độ in khác nhau như in chuẩn (chọn từng ảnh và số lượng in), in tất cả các ảnh (chọn tất cả ảnh và số lượng in), in ảnh DPOF, và cuối cùng là in ảnh cỡ thẻ. Với mỗi chế độ in lại cho ra những chất lượng ảnh in khác nhau, vì vậy, tùy vào mục đích sử dụng bạn nên chọn cho mình những chế độ in thích hợp nhất.

Đặc điểm nôi bật máy in Canon Selphy CP1000.

máy in Canon Selphy CP1000.

Máy in Canon Selphy CP1000 là chiếc máy in có thiết kế khá thông minh và nhỏ gọn chỉ với 178 x 135 x 60,5mm và nặng khoảng 840g. Với thiết kế này, người dùng có thể dễ dàng di chuyển máy tới bất kỳ vị trí nào thuận tiện nhất. Với gam màu trắng chủ đạo, CP1000 sẽ tạo cho căn phòng sự chuyên nghiệp và sang trọng hơn. Ngoài ra, người dùng có thể hoàn toàn yên tâm vào chất lượng của hình ảnh, màu sắc vô cùng chân thực, sắc nét và sống động. Do đó nếu bạn đang cần 1 chiếc máy in để phục vụ cho việc in ảnh thì máy in Canon Selphy Cp1000 là sự lựa chọn hoàn hảo nhất.

Ưu điểm máy in Canon Selphy CP1000.

máy in Canon Selphy CP1000.

Với thiết kế của hãng máy in Canon, người dùng có thể thấy sự tiện lợi nhất khi dùng CP1000. Bởi máy có thiết kế nắp chống bụi phía trước và phía sau thân máy, đây là 1 ưu điểm được nhiều người dùng thích nhất. Người dùng có thể tránh được việc phải lau chùi máy thường xuyên cũng như ngăn chặn được các sự cố và lỗi in do bụi bẩn khi sử dụng ngoài trời 1 cách hiệu quả. Ngay từ thiết kế đã được được lòng người dùng, cộng thêm với chất lượng bản in đẹp chính là 2 yếu tố quan trọng nhất góp phần giúp máy in Canon Selphy CP1000 là chiếc máy in ảnh bán chạy nhất hiện nay.

Một số sản phẩm tương đương cùng giá:

Máy in ảnh nhiệt Canon Selphy Cp820

Máy in ảnh nhiệt canon Selphy CP910

Máy in ảnh nhiệt Canon Selphy CP900

 

Phương pháp in Phương pháp in nhiệt thăng màu (có lớp phủ)
Thông số kĩ thuật chung   
Độ phân giải 300 x 300dpi
Tông màu 256 thang/màu
Mực in Dành riêng cho giấy cassette (Y, M, C và lớp phủ)
Giấy in Giấy in đặc chủng
Cỡ bưu thiếp (có phần ghi địa chỉ ở bên trái) KP-36IP
Cỡ bưu thiếp KP-108IN, RP-54, RP-108, RP-1080V
Cỡ L KL-36IP
Cỡ thẻ KC-36IP
Giấy dán chuẩn cỡ thẻ KC-18IF
Giấy dán cỡ thẻ, loại 8 nhãn KC-18IL
Giấy dán cỡ thẻ loại vuông KC-18IS
Hệ thống lên giấy Nạp giấy tự động từ khay giấy cassette
Hệ thống nhả giấy Nhả giấy tự động ở phía trên khay giấy cassette
Khổ bản in Cỡ thẻ, không viền: 100,0 x 148,0mm (3,94 x 5,83in.)
Cỡ thẻ, có viền: 91,3 x 121,7mm (3,59 x 4,79in.)
Cỡ L, không viền: 89 x 119mm (3,50 x 4,69in.)
Cỡ L, có viền: 79.1 x 105.1 mm (3.11 X 4.14in.)
Cỡ thẻ, không viền (bao gồm nhãn dán): 54.0 x 86.0mm (2.13 x 3.39in.)
Cỡ thẻ, có viền (bao gồm cả nhãn dán): 49.9 x 66.6mm (1.96 x 2.62in.)
Cỡ thẻ, loại nhãn dán 8 miếng (từng nhãn riêng): 22.0 x 17.3mm (0.87 x 0.68in.)
Cỡ thẻ, loại nhãn vuông: 50 x 50mm (1.97 x 1.97 in)
Chế độ in
- In chuẩn (chọn từng ảnh và số lượng in)
- In tất cả các ảnh (chọn tất cả ảnh và số lượng in)
- In ảnh DPOF
- In ảnh cỡ thẻ
Cài đặt in/ Thay đổi cài đặt
- Báo hoàn thành lệnh in
- Ngày in
- Chỉnh sửa mắt đỏ
- In không viền, có viền
- In dàn trang ( 1 ảnh, 2 ảnh, 4 ảnh, 8 ảnh/tấm, in ảnh index, in shuffle)
- In tông da mịn
- Tối ưu hóa hình ảnh
- Điều chỉnh độ sáng (bằng tay)
- My Colours (tắt hiệu ứng, in rực rỡ, in trung tính, in phim dương bản, in màu nâu, in đen trắng)
- Định dạng ngày
- Tiết kiệm điện (tắt/ bật)
- Ưu tiên ảnh cỡ thẻ
- Giữ các cài đặt in hiện tại
Kết nối giao tiếp  
Khe cắm thẻ
2 khe cắm (thẻ SD và CF/Microdrive)
- Có thể xem lại ảnh trên màn hình LCD
Thẻ nhớ hỗ trợ Không có bộ điều hợp: SD / SDHC / SDXC / CF / Microdrive
Thông qua bộ điều hợp: miniSD / miniSDHC / microSD / microSDHC / microSDXC / xD-Picture Card
Ổ USD Flash Hỗ trợ
In trực tiếp từ máy in USB tốc độ cao (thiết bị kết nối Mini-B)
In trưc tiếp từ máy ảnh (kết nối (PictBridge) USB tốc độ cao (Thiết bị kết nối loại A)
Thông số kĩ thuật sản phẩm   
Màn hình LCD Màn hình màu TFT loại 2,7 inch (cơ chế xoay điều chỉnh)
Môi trường hoạt động 5 - 40°C (41 - 104°F), 20 - 80% RH
Nguồn điện Thiết bị điều hợp nguồn AC CA-CP200 B
Bộ pin NB-CP2L (bán riêng rẽ)
Tiêu thụ điện 60W hoặc thấp hơn (4W hoặc thấp hơn khi ở chế độ standby)
Kích thước (không tính những chỗ lồi lõm) 178 x 135 x 60,5mm (7,01 x 5,31 x 2,38in.)
Trọng lượng (chỉ riêng máy in) Xấp xỉ 840g (1,85 lb.)
Yêu cầu hệ thống  
Hệ điều hành Windows: Windows 8.1
Windows 7 SP1
Macintosh: Macintosh OS X 10.8 / 10.9
Dung lượng đĩa Windows: Xấp xỉ 5MB*
Macintosh: Xấp xỉ 7MB*
Phần mềm Reset máy in Epson 1390
Phần Mềm Reset Epson R1430
Driver Epson R1390
Phần Mềm Reset Epson R230
Phần Mềm Reset Epson T50, T60, A50
Phần mềm reset Epson ME32/ T13