Máy in Canon G2000
Điểm của bạn: Không có Trung bình: 5 (1 phiếu)


Máy in Canon G2000

Mã sản phẩm: AB-465 | Lượt xem: 2889 | Cập nhật: 04/08/2016
  • Bảo hành: 12 tháng
  • Kiểu máy: Máy in Phun mầu
  • Khổ giấy in: A4, A5, A6
  • Độ phân giải: 4800x1200
  • Số mầu mực: 4
  • Chức năng: In
  • Tốc độ in: 10 đến 20 trang/ phút
  • 
    					
Giá bán: 4,550,000 VNĐ
Hàng còn trong kho Hàng còn trong kho

Tư vấn bán hàng

KD Mrs Liên
Skype: dolien176
KD Mrs Trang
Skype: trangtrinh90
Sale Anh Bien
Skype: saleanhbien

Máy in Canon G2000

Giá bán: 4.550.000 VND

Máy in Canon G2000 là chiếc máy in phun màu mang trong mình rất nhiều những tính năng hiện đại giúp người dùng hoàn thành công việc một cách nhanh chóng.

Đặc điểm của  máy in Canon G2000

Máy in Canon G2000

- Về tính năng, máy in Canon G2000 có khả năng in đơn sắc và in màu, là sản phẩm thuộc dòng máy in phun màu Canon A4. Máy có khả năng scan với chất lượng hình ảnh vô cùng trung thực.

- Về cấu tạo thì máy in Canon G2000 có thiết kế nhỏ gọn, khả năng vận hành ổn định. Cùng với hệ thống mực bơm liên tục mới được trang bị thì máy còn được thiết kế hộp mực trong suốt ở ngay trên thân máy giúp người dùng dễ dàng quan sát lượng mực còn ở trong hộp. Việc bơm mực giờ đây đã trở nên dễ dàng hơn nhờ việc phần đầu của bình mực được thiết kế và nghiên cứu tỉ mỉ giúp quá trình vận hành không bị văng mực và gặp nhiều trục trặc. Nhờ vào thiết kế nắp van an toàn cho bình mực mà tình trạng rò rỉ mực ở các dòng máy in phun thông thường, đặc biệt là máy in Canon G2000 không còn xuất hiện nữa.

- Về hoạt động, máy in Canon G2000 với thiết kế hộp mực có sản lượng lên đến 7000 trang màu và 6000 trang đen trắng cho mỗi lần thay mực khiến cho người dùng có thể tận hưởng việc in ấn mà không phải lo lắng về chi phí. Việc thay thế mực nước cũ bằng hệ thống mực lai kết hợp giữa mực in gốc dầu và mực màu gốc nước giúp khắc phục hoàn toàn tình trạng bản in bị nhòe hay phai màu, nhất là khi tiếp xúc với nước hoặc không khí ẩm.

Ưu điểm của máy in Canon G2000

Máy in Canon G2000

Với hộp mực có dung tích lớn và hệ thống bơm liên tục cho phép in với số lượng lớn, chi phí vận hành được tiết kiệm tối đa là một trong những điểm cộng đầu tiên khi nhắc đến máy in Canon F2000. Việc sử dụng mực lai giúp những bản in có chất lượng được nâng cấp hơn hẳn, đồng thời đạt được độ sắc nét cao lẫn khả năng chống nhòe, chống phai một cách hiệu quả. Ngoài ra máy in Canon G2000 còn được phát triển tính năng in tràn lề giúp đáp ứng nhu cầu trang trí khi thiết kế của người dùng, giúp người dùng có thể in tràn lề với chất lượng hình ảnh đẹp trên những bản in A4 hay tự do sáng tạo, chỉnh sửa theo mục đích riêng. Cuối cùng, với khả năng vận hành ổn định và bền bỉ, thao tác điều khiển đơn giản và chất lượng bản in đẹp nên những máy in Canon G2000 giúp công việc trở nên tiện lợi và linh hoạt hơn rất nhiều. Tính năng in di động và công nghệ in điện toán đám mây giúp người dùng có thể tối ưu hóa môi trường làm việc một cách tối đa.

Sản phẩm tương đương máy in Canon G2000

Máy in Canon G1000: 3.280.000 VND

Máy in Canon Pixma IP7270: 2.750.000 VND

 

Các thông số kỹ thuật cho PIXMA G2000

B   
Độ phân giải in tối đa 4800 (chiều ngang)*1 x 1200 (chiều dọc) dpi
Đầu in / Mực in Loại: Cartridge mực in riêng biệt
Tổng số vòi phun: Tổng số 1,472 vòi phun.
Kích thước giọt mực: 2pl nhỏ nhất
Hộp mực GI-790 (Xanh, Đỏ, Vàng, Đen)
Tốc độ in*2
Dựa theo chuẩn ISO / IEC 24734.
Văn bản: Màu: 
ESAT / một mặt:
Khoảng. 5.0ipm
Văn bản: B/W: 
ESAT / Một m ặt:
Khoảng. 8.8ipm
Photo (4 x 6"):
PP-201 / Borderless
Approx. 60secs.
Chiều rộng vùng in Có viền: Lên tới 203.2mm (8-inch)
Không viền: Lên tới 216mm (8.5-inch)
Vùng có thể in Không viền*3: Lề Trên / dưới / Phải / Trái: mỗi lề 0mm
(Khổ giấy hỗ trợ: A4 / Letter / 4 x 6" / 5 x 7" / 8 x 10")
Có viền: Lề trên: 3mm, Lề dưới: 5mm, 
Trái / Phải: mỗi lề 3.4mm (Letter / Legal: Left: 6.4mm, Right: 6.3mm)
Vùng in khuyến nghị Lề trên 31.2mm
Lề dưới: 32.5mm
Khổ giấy                                   A4, A5, B5, Letter, Legal, 4 x 6", 5 x 7", Phong bì (DL, COM10), tự chọn (width 101.6 - 215.9mm, length 152.4 - 676mm)
Xử lí giấy (Khay sau)
(Số lượng tối đa)
Giấy thường A4, A5, B5, Letter = 100, Legal = 10
Giấy phân giải cao (HR-101N) A4 = 80
Giấy ảnh Plus Glossy II (PP-201) 4 x 6" = 20
Giấy ảnh Pro Luster (LU-101) A4 = 10
Giấy ảnh Plus Semi-Gloss (SG-201) 4 x 6" = 20
Giấy ảnh Paper "Everyday Use" (GP-601) A4 = 10, 4 x 6" = 20
Giấy ảnh Paper "Everyday Use" (GP-508) A4 = 10, 4 x 6" = 20
Giấy ảnh  Matte Photo Paper (MP-101) A4 = 10, 4 x 6" = 20
Bao thư European DL/US Com. #10 = 10
Định lượng giấy Khay sau Plain Paper: 64 - 105g/m2 , Canon specialty paper: max paper weight : approx. 275g/m2 Photo Paper Plus Glossy II (PP-201)
Cảm biến đầu mực Đếm điểm
Căn lề đầu in Bằng tay
Scan*4   
Loại máy quét Flatbed
Phương pháp quét CIS (bộ cảm biến ảnh tiếp xúc)
Độ phân giải quang học*5 600 x 1200dpi
Độ phân giải có thể chọn*6 25 - 19200dpi
Chiều sâu bit màu quét (màu nhập / màu ra) Thang màu xám: 16 bits / 8 bits
Màu: 48 bits / 24 bits (RGB each 16 bits / 8 bits )
Tốc độ quét dòng*7 Thang màu xám: 1.2ms/dòng (300dpi)
Màu: 3.5ms/dòng (300dpi)
Tốc độ quét *8 Reflective:
A4 Colour / 300dpi
Xấp xỉ. 19secs.
Kích thước văn bản tối đa Flatbed: A4 / Letter (216 x 297mm)
Sao chép  
Kích thước văn bản tối đa A4 / Letter (216 x 297mm)
Loại giấy tương thích Kích thước Loại giấy tương thích
Loại giấy:  
Chất lượng ảnh Nhanh, Tiêu chuẩn
Tốc độ sao chép*9 Văn bản: Màu:
sFCOT / Một mặt:
Tốc độ sao chép*9
Văn bản màu:
sESAT / Một mặt:
 
Sao chép nhiều bản Đen / Màu: Sao chép nhiều bản
Thông số kỹ thuật chung  
Kết nối USB tốc độ cao
Khay giấy ra A4, Letter = 50, Legal = 10
Môi trường vận hành*10 Nhiệt độ: 5 - 35°C
Độ ẩm: 10 - 90% RH
(Không ngưng tụ sương)
Môi trường khuyến nghị *11 Temperature: 15 - 30°C
Humidity: 10 - 80% RH
(không ngưng tụ sương)
Môi trường bảo quản Temperature: 0 - 40°C
Humidity: 5 - 95% RH 
(không ngưng tụ sương)
Độ vang âm (PC Print) Photo (4 x 6")*12: Khoảng. 46.0dB(A)
Nguồn điện AC 100 - 240V, 50 / 60Hz
Tiêu thụ điện KHI TẮT: Khoảng. 0.3W
Chế độ Standby (đèn quét tắt)
(USB kết nối với máy tính)
Khoảng. 1.7W
Khi sao chụp*13:
(USB kết nối với máy tính)
Khoảng. 14W
Môi trường in Tuân theo quy tắc: RoHS (EU, China), WEEE (EU)
Nhãn sinh thái: Energy Star
Kích thước (W x D x H) Khoảng. 445 x 330 x 163mm
Trọng lượng Khoảng. 5.8kg
Phần mềm Reset máy in Epson 1390
Phần Mềm Reset Epson R1430
Driver Epson R1390
Phần Mềm Reset Epson R230
Phần Mềm Reset Epson T50, T60, A50
Phần mềm reset Epson ME32/ T13