Máy in Canon Pixma G3000
Điểm của bạn: Không có Trung bình: 5 (1 phiếu)


Máy in Canon Pixma G3000

Mã sản phẩm: AB-466 | Lượt xem: 2535 | Cập nhật: 24/12/2016
  • Bảo hành: 12 tháng
  • Kiểu máy: Máy in Đa năng mầu, Máy in Phun mầu
  • Khổ giấy in: A4, A5, A6
  • Độ phân giải: 4800x1200
  • Số mầu mực: 4
  • Chức năng: In Scan Photo, In qua mạng wife
  • Tốc độ in: 10 đến 20 trang/ phút
  • 
    					
Giá bán: 5,300,000 VNĐ
Hàng còn trong kho Hàng còn trong kho

Tư vấn bán hàng

KD Mrs Liên
Skype: dolien176
KD Mrs Trang
Skype: trangtrinh90
Sale Anh Bien
Skype: saleanhbien

Máy in Canon Pixma G3000

Giá bán: 5.300.000VNĐ

Máy in Canon Pixma G3000 là dòng máy in phun màu cao cấp nhất trong dòng máy Canon Pixma G Series mới gần đây, nó cho phép người dùng in ấn với số lượng lớn, chất lượng bản in đảm bảo với mức chi phí tiết kiệm nhất.

Đặc điểm của máy in Canon Pixma G3000

Đặc điểm của máy in Canon Pixma G3000

- Về tính năng, máy in Canon Pixma G3000 là sản phẩm thuộc dòng máy in phun màu đa năng Canon, sở hữu ba tính năng chính là in, copy và scan. Máy có khả năng in màu, photo màu hoặc photo đen trắng. Hệ thống bình mực đi kèm với máy có khả năng đảm bảo được khối lượng in lớn và tiết kiệm chi phí.

- Về cấu tạo, G3000 có kích thước nhỏ gọn hiện đại là 445x330x163mm nên người dùng có thể dễ dàng bố trí máy trong không gian làm việc nhỏ gọn. Nhìn mặt trước của máy, người dùng có thể dễ dàng kiểm soát được lượng mực in còn lại ở trong máy nhờ hệ thống hộp mực trong suốt phía bên phải máy. Bên trên là nắp đậy và khay đựng giấy in. Đến ngay cả phần đầu của bình mực cũng được nghiên cứu tỉ mỉ thiết kế sao cho việc bơm mực dễ dàng hơn, giúp tránh văng bẩn trong quá trình vận hành. Tất cả các thao tác in ấn cũng như các thao tác kết nối, nạp giấy, thay mực,... đều được thực hiện một cách rất dễ dàng và nhanh chóng. Nhờ đó, doanh nghiệp sẽ tiết kiệm được rất nhiều thời gian và chi phí cho việc nhờ đến sự trợ giúp hệ kĩ thuật viên, năng suất công việc cũng được tăng lên.

- Về hoạt động, máy in Canon Pixma G3000 cho ra đời các bản in có chất lượng cao, hình ảnh rõ nét, chữ viết rõ ràng, màu sắc chính xác nhờ độ phân giải lên đến 4800x1200dpi. Máy hoàn toàn có thể đáp ứng được những khối lượng công việc cao với tốc độ in lến đến 8.8 trang/phút đối với in đen trắng và với in màu là 5 trang/phút. Tình trạng rò rỉ mực dễ gặp các các dòng máy in phun thông thường sẽ không còn bắt gặp ở Canon G3000 nữa. Điều này là do thiết kế nắp van an toàn cho bình mực mà hãng máy in Canon đã thiết kế riêng cho dòng Pixma G Series. Cộng thêm tính năng in tràn lề giúp người dùng có nhu cầu trang trí khi in ấn trở nên hài lòng hơn. Tính năng in di động và điện toán đám mây cho phép người dùng thao tác và lưu trữ tài liệu ở bất cứ đâu, bất cứ khi nào.

Ưu điểm của máy in Canon Pixma G3000

Ưu điểm của máy in Canon Pixma G3000

- Máy in Canon Pixma G3000 là một chiếc máy đa tính năng, có thể đáp ứng được nhiều nhu cầu in ấn của người dùng.

- Máy in Canon Pixma G3000 có thiết kế kiểu dáng hiện đại, chuyên nghiệp. Công suất làm việc cao, chi phí thấp.

- Máy in Canon Pixma G3000 hỗ trợ kết nối wifi và in ấn thông qua ứng dụng Cloud Printing giúp tối ưu hóa môi trường làm việc.

- Máy in Canon Pixma G3000 có thêm tính năng in tràn nề, bộ dẫn mực liên tục chính hãng không dây giúp tiết kiệm chi phí một cách tối đa.

 Sản phẩm tương đương máy in Canon Pixma G3000

Máy in Canon Pixma G1000: 3.280.000 VND

Máy in Canon Pixma G2000: 4.550.000 VND

 

IN   
Độ phân giải in tối đa 4800 (chiều ngang)*1 x 1200 (chiều dọc) dpi
Đầu in / Mực in Loại: Cartridge mực in riêng biệt
Tổng số vòi phun: Tổng số 1,472 vòi phun.
Kích thước giọt mực: 2pl nhỏ nhất
Hộp mực GI-790 (Xanh, Đỏ, Vàng, Đen)
Tốc độ in*2
Dựa theo chuẩn ISO / IEC 24734.
Nhấp chuột  để có báo cáo tổng hợp
Nhấp chuột  để biết điều kiện đô tốc độ sao chụp và in tài liệu
Văn bản: Màu: 
ESAT / một mặt:
Khoảng. 5.0ipm
Văn bản: B/W: 
ESAT / Một m ặt:
Khoảng. 8.8ipm
Ảnh (4 x 6"):
PP-201 / Không viền
Approx. 60secs.
Chiều rộng vùng in Có viền: Lên tới 203.2mm (8-inch)
Không viền: Lên tới 216mm (8.5-inch)
Vùng có thể in Không viền*3: Lề Trên / dưới / Phải / Trái: mỗi lề 0mm
(Khổ giấy hỗ trợ: A4 / Letter / 4 x 6" / 5 x 7" / 8 x 10")
Có viền: Lề trên: 3mm, Lề dưới: 5mm,
Trái / Phải: mỗi lề 3.4mm (Letter / Legal: Left: 6.4mm, Right: 6.3mm)
Vùng in khuyến nghị Lề trên 31.2mm
Lề dưới: 32.5 mm
Khổ giấy                                   A4, A5, B5, Letter, Legal, 4 x 6", 5 x 7", Phong bì (DL, COM10), tự chọn (width 101.6 - 215.9mm, length 152.4 - 676mm)
Xử lí giấy (Khay sau)
(Số lượng tối đa)
Giấy thường A4, A5, B5, Letter = 100, Legal = 10
Giấy phân giải cao (HR-101N) A4 = 80
Giấy ảnh Plus Glossy II (PP-201) 4 x 6" = 20
Giấy ảnh Pro Luster (LU-101) A4 = 10
Giấy ảnh Plus Semi-Gloss (SG-201) 4 x 6" = 20
Giấy ảnh Paper "Everyday Use" (GP-601) A4 = 10, 4 x 6" = 20
Giấy ảnh Paper "Everyday Use" (GP-508) A4 = 10, 4 x 6" = 20
Giấy ảnh  Matte Photo Paper (MP-101) A4 = 10, 4 x 6" = 20
Bao thư European DL/US Com. #10 = 10
Định lượng giấy Khay sau Plain Paper: 64 - 105g/m2 , Canon specialty paper: max paper weight : approx. 275g/m2 Photo Paper Plus Glossy II (PP-201)
Cảm biến đầu mực Đếm điểm
Căn lề đầu in Bằng tay
Scan*4   
Loại máy quét Flatbed
Phương pháp quét CIS (bộ cảm biến ảnh tiếp xúc)
Độ phân giải quang học*5 600 x 1200dpi
Độ phân giải có thể chọn*6 25 - 19200dpi
Chiều sâu bit màu quét (màu nhập / màu ra) Thang màu xám: 16 bits / 8 bits
Màu: 48 bits / 24 bits (RGB each 16 bits / 8 bits )
Tốc độ quét dòng*7 Thang màu xám: 1.2ms/dòng (300dpi)
Màu: 3.5ms/dòng (300dpi)
Tốc độ quét *8 Reflective:
A4 Colour / 300dpi
Xấp xỉ. 19secs.
Kích thước văn bản tối đa Flatbed: A4 / Letter (216 x 297mm)
Sao chép  
Kích thước văn bản tối đa A4 / Letter (216 x 297mm)
Loại giấy tương thích Kích thước A4, Letter
Loại giấy: Giấy thường.
Chất lượng ảnh Nhanh, Tiêu chuẩn
Tốc độ sao chép*9 Văn bản: Màu:
sFCOT / Một mặt:
Khoảng. 24secs.
Văn bản màu:
sESAT / Một mặt:
Khoảng. 2.5ipm
Sao chép nhiều bản Đen / Màu: 1 - 21 trang
Mạng  
Giao thức mạng TCP/IP
Mạng không dây Loại mạng IEEE802.11n / IEEE802.11g / IEEE802.11b
Dải băng tần 2.4GHz
Kênh: 1 – 13
Phạm vi: Indoor 50m (depends on the transmission speed and conditions)
Bảo mật: WEP64 / 128bit, WPA-PSK (TKIP / AES), WPA2-PSK (TKIP / AES)
Mạng có dây Có (Chỉ có chế độ AP)
Độ phân giải bản in  
Google Cloud Print
Trình điều khiển mở rộng Canon Print Service 
(cho hệ điều hành Android)
PIXMA Cloud Link Từ điện thoại hoặc máy tính bảng:
Ứng dụng Canon PRINT Inkjet / SELPHY
(Cho iOS / Android)
Canon Easy-PhotoPrint 
(cho Windows RT)
Thông số kỹ thuật chung  
Kết nối USB tốc độ cao
Khay giấy ra A4, Letter = 50, Legal = 10
Môi trường vận hành*10 Nhiệt độ: 5 - 35°C
Độ ẩm: 10 - 90% RH
(Không ngưng tụ sương)
Môi trường khuyến nghị *11 Temperature: 15 - 30°C
Humidity: 10 - 80% RH
(không ngưng tụ sương)
Môi trường bảo quản Temperature: 0 - 40°C
Humidity: 5 - 95% RH 
(không ngưng tụ sương)
Độ vang âm (PC Print) Photo (4 x 6")*12: Khoảng. 46.0dB(A)
Nguồn điện AC 100 - 240V, 50 / 60Hz
Tiêu thụ điện KHI TẮT: Khoảng. 0.3W
Chế độ Standby (đèn quét tắt)
(USB kết nối với máy tính)
Khoảng. 1.7W
Khi sao chụp*13:
(USB kết nối với máy tính)
Khoảng. 14W
Môi trường in Tuân theo quy tắc: RoHS (EU, China), WEEE (EU)
Nhãn sinh thái: Energy Star
Kích thước (W x D x H) Khoảng. 445 x 330 x 163mm
Trọng lượng Khoảng. 5.8kg


Các thông số kĩ thuật trên đây có thể thay đổi mà không cần báo trước
   
*1 Kích thước giọt mực có thể đặt ở mức tối thiểu  1/4800 inch.
*2 Tốc độ in tài liệu là mức trung bình của ESAT trong thử nghiệm hạng mục văn phòng dành cho chế độ cài đặt in một mặt mặc định ISO / IEC 24734. Tốc độ in ảnh dựa trên cài đặt mặc định sử dụng ISO / JIS-SCID N2 trên giấy in ảnh bóng Plus Glossy II và không tính đến thời gian xử lý dữ liệu trên máy chủ. Tốc độ in có thể khác nhau tuỳ thuộc vào cấu hình hệ thống, giao diện, phần mềm, độ phức tạp của tài liệu, chế độ in, độ che phủ trang, loại giấy sử dụng, vvv
*3 Loại giấy KH�"NG hỗ trợ in không viền là khổ bao thư, giấy có độ phân giải cao, giấy T-Shirt Transfer, giấy ảnh dính.
*4 Trình điều khiển TWAIN (ScanGear) dựa theo thông số kĩ thuật TWAIN V1.9 và cần có phần mềm quản lí nguồn dữ liệu đi kèm với hệ điều hành.
*5 Độ phân giải quang học là số đo độ phân giải lấy mẫu phần cứng tối đa, dựa theo tiêu chuẩn ISO 14473.
*6 Tăng độ phân giải quang học quét sẽ hạn chế vùng quét tối đa có thể
*7 Tốc độ nhanh nhất thông qua USB tốc độ cao trên máy tính chạy hệ điều hành Windows. Không tính đến thời gian truyền tới máy tính.
*8 Tốc độ quét tài liệu màu được đo bởi ISO / IEC 29183 Target A. Tốc độ quét thể hiện thời gian được tính từ khi lúc nhấn phím quét của ổ máy quét cho tới khi màn hình hiển thị trạng thái tắt. Tốc độ quét có thể khác nhau tuỳ thuộc vào cấu hình hệ thống, giao diện, phần mềm, các cài đặt chế độ quét và kích thước tài liệu, vvv.
*9 Tốc độ sao chụp là số trung bình của FCOT và sESAT, ISO / IEC 29183. 
Tốc độ sao chụp là mức trung bình của sFCOT và sESAT, ISO/ IEC 29183. Tốc độ sao chụp có thể khác nhau tuỳ thuộc vào độ phức tạp của tài liệu, chế độ sao chụp, độ che phủ giấy, loại giấy sử dụng, vv và không tính đến thời gian làm nóng máy
*10 Khả năng làm việc của máy in có thể giảm đi, phụ thuộc vào điều kiện độ ẩm và nhiệt độ
*11 Đối với các điều kiện về độ ẩm và nhiệt độ của giấy như giấy ảnh, xin mời tham khảo thông tin trên bao bì giấy hoặc hướng dẫn của nhà cung cấp
*12 Khi in mẫu ISO / JIS-SCID N2 trên giấy in ảnh Plus Glossy II cỡ 4 x 6" sử dụng các cài đặt mặc định.
*13 Sao chụp:  Khi sao chụp theo chuẩn ISO / JIS-SCID N2 (trên máy in phun) sử dụng giấy thường cỡ A4 với cài đặt mặc định
Khi in mẫu ISO / JIS-SCID N2 (bằng máy in phun) trên giấy in thường cỡ A4 sử dụng các cài đặt mặc định..
Các thông số kĩ thuật trên có thể thay đổi mà không cần báo trước
Phần mềm Reset máy in Epson 1390
Phần Mềm Reset Epson R1430
Driver Epson R1390
Phần Mềm Reset Epson R230
Phần Mềm Reset Epson T50, T60, A50
Phần mềm reset Epson ME32/ T13