Máy in phun màu Canon Pixma IP7270
Chưa được đánh giá


Máy in phun màu Canon Pixma IP7270

Mã sản phẩm: AB-122 | Lượt xem: 2180 | Cập nhật: 18/08/2014
  • Bảo hành: 12 tháng
  • Kiểu máy: Máy in Phun mầu
  • Khổ giấy in: A4, A5, A6
  • Độ phân giải: 9600x2400
  • Số mầu mực: 5
  • Chức năng: In, in CD/DVD, 1 Khay nạp giấy
  • Tốc độ in: 10 đến 20 trang/ phút
  • 
    					
Máy in Canon Pixma Ip7270 sử dụng 5 màu mực riêng biệt In qua mạng không dây, in trực tiếp khay CD.
Giá bán: 2,750,000 VNĐ
Hàng còn trong kho Hàng còn trong kho

Tư vấn bán hàng

KD Mrs Liên
Skype: dolien176
KD Mrs Trang
Skype: trangtrinh90
Sale Anh Bien
Skype: saleanhbien

Kết nối wifi

PIXMA PRO-1

Bạn có thể làm mọi thứ với chiếc máy in PIXMA này với sự sáng tạo mạng làm việc Wi-Fi dành cho nhiều người sử dụng một cách tiện dụng. Chiếc máy này còn tuân theo hầu hết các phương pháp xác thực không dây phổ biến như cài đặt Wi-Fi bảo vệ (WPS) và Kết nối Windows ngay lúc này (WCN), vì thế việc kế nối in Wi-Fi sẽ rất dễ dàng.

Khả năng xử lí giấy tiên tiến

PIXMA PRO-1

iP7270 được trang bị 2 khay giấy cassette đặt phía trước với khả năng nạp được nhiều loại giấy có kích thước khác nhau, có thể in đảo mặt tự động và in trực tiếp lên đĩa.

My Image Garden

Phần mềm tự động sáng tạo nghệ thuật cắt ghép ảnh và tạo nhiều kiểu lịch khác nhau thật đẹp mắt  sử dụng các hình ảnh lưu trong máy tính để đưa ra các gợi ý cho người sử dụng.

  
Độ phân giải in tối đa 9600 (theo chiều ngang)*1 x 2400 (theo chiều dọc) dpi  
Đầu in / Mực in Loại: Ống mực riêng rẽ
Tổng số vòi phun: 5.120 vòi phun
Kích thước giọt mực (tối thiểu): 1pl
Hộp mực: PG-750 Pigment Black, CLI-751 Cyan / Magenta / Yellow / Black
(Tuỳ chọn: PG-750XL Pigment Black, CLI-751XL Cyan / Magenta / Yellow / Black)
Tốc độ in
Dựa theo ISO / IEC 24734.
Nhấp chuột vào đây để xem báo cáo chi tiết
Nhấp chuột vào đây để xem các điều kiện đo tốc độ in và sao chụp tài liệu
Tài liệu: màu *2:
ESAT / In một mặt:
Xấp xỉ 10,0ipm
Tài liệu: đen trắng: B/W*2:
ESAT / In một mặt:
Xấp xỉ 15,0ipm
Ảnh(4 x 6")*2:
PP-201 / không viền:
Xấp xỉ 21 giây
Chiều rộng có thể in 203,2mm (8-inch)
In không viền: 216mm (8,5-inch)
Vùng nên in In không viền*3: 216mm (8,5inch)
In có viền: Lề trên / dưới / phải / trái: mỗi lề 0mm
(khổ giấy hỗ trợ: A4, LTR, 4 x 6", 5 x 7", 8 x 10")
In đảo mặt tự động có viền: Lề trên: 5mm, Lề dưới: 5mm, Lề trái / lề phải: mỗi bên 3,4mm (LTR, LGL: Lề trái: 6,4mm, Lề phải: 6,3mm)
Vùng in khuyến nghị Lề trên: 40,7mm
Lề dưới: 37,4mm
Khổ giấy A4, A5, B5, LTR, LGL, 4 x 6", 5 x 7", 8 x 10", Envelopes (DL, COM10)
Xử lý giấy
Khay cassette (khay trên)
(định lượng giấy tối đa)
Giấy ảnh Platin chuyên nghiệp
(PT-101)
4 x 6" = 20
Giấy ảnh bóng Plus Glossy II
(PP-201)
4 x 6" =20
Giấy ảnh bóng một mặt
(SG-201)
4 x 6" =20
Giấy ảnh bóng “sử dụng hàng ngày”
(GP-501)
4 x 6" =20
Giấy ảnh Matte
(MP-101)
4 x 6" =20
Giấy ảnh dính (PS-101) 1
Xử lý giấy
Khay cassette (khay dưới)
(định lượng giấy tối đa)
Giấy thường A4, A5, B5, LTR, LGL = 125
Giấy có độ phân giải cao
(HR-101N)
A4 = 65
Giấy ảnh Platin chuyên nghiệp
(PT-101)
A4 = 10
Giấy ảnh bóng Plus Glossy II
(PP-201)
A4 = 10

Giấy ảnh Luster chuyên nghiệp
(LU-101)

A4 = 10
Giấy ảnh bóng một mặt
(SG-201)
A4, 8 x 10" = 10
Giấy ảnh bóng “sử dụng hàng ngày”
(GP-501)
A4 = 10
Giấy ảnh Matte
(MP-101)
A4 = 10
Giấy ảnh trong suốt T-Shirt Transfer (TR-301) 1
Khổ bao thư European DL / US Com. #10 = 10
Xử lí giấy (khay đĩa) Loại đĩa có thể in: 1 (nạp thủ công tại khay đĩa)
Loại giấy hỗ trợ in đảo mặt tự động Loại giấy: Giấy thường
Khổ giấy: A4, A5, B5, LTR
Định lượng giấy
Bộ cảm biến đầu mực
Khay Cassette (trên): Giấy in đặc chủng của Canon: Trọng lượng giấy tối đa: xấp xỉ 300g/m2
(Giấy in ảnh Platin chuyên nghiệp PT-101)
Khay Cassette (dưới): Giấy thường: 64-105 g/m2 ,
Giấy đặc chủng của Canon: định lượng giấy tối đa : Xấp xỉ 300g/m2 (giấy ảnh Platin chuyên nghiệp PT-101)
Căn lề in Bộ cảm biến quang học + đếm điểm
Định lượng giấy Tự động / tuỳ chỉnh
Kết nối giao tiếp mạng làm việc  
Giao thức mạng làm việc TCP / IP
Mạng LAN không dây Loại mạng: IEEE802.11n / IEEE802.11g / IEEE802.11b (chế độ hạ tầng)
Dải băng tần: 2.4GHz
Dữ liệu (giá trị chuẩn)*4: IEEE802.11n: 150Mbps
IEEE802.11g: 54Mbps
IEEE802.11b: 11Mbps
Phạm vi: Trong nhà 50m (phụ thuộc vào tốc độ và điều kiện truyền)
Độ an toàn: WEP64 / 128 bits, WPA-PSK (TKIP / AES), WPA2-PSK (TKIP / AES)
Các yêu cầu hệ thống
(Xin vui lòng truy cập website để kiểm tra tương thích hệ điều hành và tải trình điều khiển cập nhật mới nhất)
Windows: Windows XP / Windows Vista / Windows 7
Macintosh: Mac OS X v10.5 trở lên
Thông tin chung  
Kết nối giao tiếp mạng Mạng LAN không dây b/g/n, USB 2.0 tốc độ cao
Môi trường vận hành Nhiệt độ: 5 - 35°C
Độ ẩm: 10 - 90% RH
(không ngưng tụ sương)
Môi trường bảo quản Nhiệt độ: 0 - 40°C
Độ ẩm: 5 - 95% RH
(không ngưng tụ sương)
Độ vang âm ( khi in từ máy tính) Ảnh (4 x 6")*5 Xấp xỉ 44dB(A)
Yêu cầu nguồn điện AC 100-240V, 50 / 60Hz
Tiêu thụ điện Khi ở chế độ Standby: Xấp xỉ 2,1W
Khi in*6: Xấp xỉ  24W
Môi trường Quy tắc: RoHS (EU, China), WEEE (EU)
Nhãn sinh thái: Ngôi sao năng lượng
Kích thước (W x D x H) Xấp xỉ 451 x 368 x 128mm
Trọng lượng Xấp xỉ 6,6kg

 

Các thông số kĩ thuật trên có thể thay đổi mà không cần báo trước.
CLI-751BK
CLI-751BK XL
CLI-751C  
CLI-751C XL  
CLI-751M  
CLI-751M XL  
CLI-751Y  
CLI-751Y XL  
PGI-750 PGBK  
PGI-750PGBK XL
Phần mềm Reset máy in Epson 1390
Phần Mềm Reset Epson R1430
Driver Epson R1390
Phần Mềm Reset Epson R230
Phần Mềm Reset Epson T50, T60, A50
Phần mềm reset Epson ME32/ T13